💬 Hỏi đáp tuyển sinh trực tiếp

Đặt câu hỏi ngay – trợ lý AI trả lời tức thì, không cần chờ đợi

Bani - Trợ lý ảo tuyển sinh
Bani - Trợ lý ảo tư vấn tuyển sinh
Trường Đại học Tây Bắc · Mã trường: TTB
🟢 Trực tuyến 24/7
Điểm chuẩn Sư phạm Học phí 2026 Ưu đãi NĐ 116 Phương thức xét tuyển Học bổng KKHT Ký túc xá
⚠️ Thông tin do AI cung cấp có thể thiếu chính xác. Vui lòng kiểm chứng thêm hoặc liên hệ hotline 0975.528.805.
Mã trường: TTB  ·  Tuyển sinh 2026

Kiến tạo tương lai
cùng Đại học Tây Bắc

Trường công lập trực thuộc Bộ GD&ĐT. 33 ngành đào tạo, học phí ưu đãi, chính sách hỗ trợ hấp dẫn – đặc biệt ngành Sư phạm được hỗ trợ toàn bộ học phí.

Xem ngành học
33
Ngành & chương trình đào tạo
2.080
Chỉ tiêu chính quy 2026
>85%
Có việc làm sau tốt nghiệp
📊 Điểm trúng tuyển 2025 (thang 30)
SP Ngữ văn28,11
SP Địa lý28,09
SP Lịch sử28,06
Giáo dục Tiểu học27,74
Công nghệ Thông tin17,68
🎓
Sư phạm CQ: Miễn học phí
+ 3.630.000đ/tháng sinh hoạt phí
Tổng quan tuyển sinh 2026

Những điều bạn cần biết

Thông tin cơ bản về xét tuyển, học phí và quyền lợi sinh viên tại Trường Đại học Tây Bắc năm 2026.

🎯
7 Phương thức xét tuyển
Thi tốt nghiệp THPT (PT 100) · Xét học bạ (PT 200) · Tuyển thẳng (PT 301) · Xét ĐGNL/ĐGTD (PT 402) · Kết hợp Năng khiếu (PT 405/406) · Dự bị ĐH/cử tuyển (PT 500).
💰
Học phí minh bạch
Sư phạm CQ: 0đ (Nhà nước hỗ trợ) · Kinh tế: 15,9 tr/năm · CNTT, Nông-Lâm: 18,5 tr/năm · Dinh dưỡng: 23,6 tr/năm · Du lịch, MT: 16,9 tr/năm.
🏆
Học bổng hấp dẫn
Học bổng KKHT từ 1,59 – 2,4 triệu/tháng theo kết quả học tập. Hỗ trợ DTTS, giảm/miễn học phí nhiều đối tượng chính sách, vay vốn Ngân hàng CSXH.
🏠
Ký túc xá tiện nghi
Sức chứa ~3.000 sinh viên, chỉ 50.000đ/người/tháng. Wifi toàn khu, bảo vệ 24/7, sân thể thao, khu tự học. Đăng ký ngay khi nhập học.
Chương trình đào tạo

33 ngành học – Điểm chuẩn tham khảo ✨ 8 ngành mới 2026

Điểm trúng tuyển 2025 theo thang 30 (tổng 3 môn thi THPT). Năm 2026 bổ sung 8 chương trình đào tạo mới.

Sư phạm Ngữ văn
7140217 · 100 CQ
ĐC 2025: 28,11 (THPT) · 28,07 (HB)
Sư phạm Địa lý
7140219 · 65 CQ
ĐC 2025: 28,09 (THPT) · 28,04 (HB)
Sư phạm Lịch sử
7140218 · 90 CQ
ĐC 2025: 28,06 (THPT) · 27,99 (HB)
Giáo dục Tiểu học
7140202 · 250 CQ
ĐC 2025: 27,74 (THPT) · 27,53 (HB)
Giáo dục Chính trị
7140205 · 20 CQ
ĐC 2025: 27,52 (THPT) · 27,22 (HB)
Giáo dục Mầm non
7140201 · 210 CQ
ĐC 2025: 27,37 (THPT) · 27,01 (HB)
Sư phạm Toán học
7140209 · 50 CQ
ĐC 2025: 25,49 (THPT) · 28,28 (HB)
Giáo dục Thể chất
7140206 · 100 CQ
ĐC 2025: 25,57 (THPT) · Thi NK bắt buộc
Sư phạm Tiếng Anh
7140231 · 70 CQ
ĐC 2025: 23,81 (THPT) · 28,29 (HB)
Sư phạm Vật lý
7140211 · 64 CQ
ĐC 2025: 24,80 (THPT) · 27,93 (HB)
Sư phạm Hóa học
7140212 · 63 CQ
ĐC 2025: 24,70 (THPT) · 27,88 (HB)
Sư phạm Sinh học
7140213 · 58 CQ
ĐC 2025: 22,60 (THPT) · 27,41 (HB)
Sư phạm Tin học
7140210 · 60 CQ
ĐC 2025: 21,86 (THPT) · 27,02 (HB)
SP Khoa học Tự nhiên Mới
7140247 · 40 CQ
Tổ hợp: A00 A01 A02 B00 B08...
Công nghệ Thông tin
7480201 · 160 CQ + 48 VLVH
ĐC 2025: 17,68 (THPT) · 23,19 (HB)
Kế toán
7340301 · 100 CQ
ĐC 2025: 15,00 (THPT) · 19,68 (HB)
Quản trị Kinh doanh
7340101 · 60 CQ
ĐC 2025: 15,00 (THPT) · 19,68 (HB)
Tài chính – Ngân hàng
7340201 · 60 CQ
ĐC 2025: 15,00 (THPT) · 19,68 (HB)
Chăn nuôi
7620105 · 30 CQ
ĐC 2025: 15,00 (THPT) · 21,00 (HB)
Chăn nuôi – Thú y Mới
7620105 · 30 CQ
Điểm tối thiểu: 15,00
Nông học
7620109 · 25 CQ
ĐC 2025: 15,00 (THPT) · 21,00 (HB)
Nông nghiệp CNC Mới
7620109 · 25 CQ
Điểm tối thiểu: 15,00
Bảo vệ Thực vật
7620112 · 25 CQ
Điểm tối thiểu: 15,00
QL Sức khỏe Cây trồng Mới
7620112 · 25 CQ
Điểm tối thiểu: 15,00
Lâm sinh
7620205 · 25 CQ
ĐC 2025: 15,00 (THPT) · 21,00 (HB)
QL Phát thải Carbon Mới
7620205 · 25 CQ
Điểm tối thiểu: 15,00
QL Tài nguyên Rừng
7620211 · 25 CQ
ĐC 2025: 15,00 (THPT) · 21,00 (HB)
CN số QL BV Tài nguyên R. Mới
7620211 · 25 CQ
Điểm tối thiểu: 15,00
Quản lý TN & Môi trường
7850101 · 25 CQ
ĐC 2025: 24,50 (THPT) · 24,18 (HB)
UDCNS QL Đất đai Mới
7850101 · 25 CQ
Điểm tối thiểu: 15,00
Quản trị DVDL & Lữ hành
7810103 · 50 CQ
ĐC 2025: 15,00 (THPT) · 21,00 (HB)
Dinh dưỡng
7720401 · 50 CQ
ĐC 2025: 15,00 (THPT) · 21,00 (HB)
Tiếng Việt & VH Việt Nam Mới
7220101 · 50 CQ
Điểm tối thiểu: 15,00
🎓 Sư phạm Chính quy – Đặc quyền học tập
Nếu đăng ký hưởng ưu đãi theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP: Nhà nước hỗ trợ 100% học phí trong suốt khóa học và cấp thêm 3.630.000đ/tháng sinh hoạt phí (10 tháng/năm, tối đa 40 tháng/khóa ĐH 4 năm).
* Chính sách tự nguyện đăng ký, kèm cam kết công tác ngành Giáo dục sau tốt nghiệp.
3,63 Trđ/tháng sinh hoạt phí
Hướng dẫn đăng ký

Quy trình xét tuyển 2026

4 bước đơn giản để đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Tây Bắc năm 2026.

1
Tìm hiểu ngành học
Tham khảo ngành đào tạo, điểm chuẩn và tổ hợp xét tuyển phù hợp với năng lực.
Ngay bây giờ
2
Đăng ký xét tuyển
Nộp hồ sơ trực tuyến trên hệ thống Bộ GD&ĐT. Riêng xét học bạ và thi NK theo thông báo của Trường.
Tháng 6 – 7/2026
3
Nhận kết quả
Tra cứu kết quả xét tuyển trên hệ thống Bộ GD&ĐT và website của Trường.
Tháng 7 – 8/2026
4
Xác nhận & Nhập học
Xác nhận nhập học trực tuyến và hoàn thiện thủ tục tại Trường. Đăng ký KTX sớm!
Tháng 8 – 9/2026
Liên hệ tư vấn

Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ

Đội ngũ tư vấn tuyển sinh sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc. Chatbot AI hoạt động 24/7.

📞
Liên hệ
0969.121.383
PGS.TS. Vũ Việt Hùng – Phòng Đào tạo
Hotline tuyển sinh
0975.528.805
ThS. Lê Thị Thanh Huyền
✉️
Email tuyển sinh
tuyensinh@utb.edu.vn
Website chính thức
utb.edu.vn
💬
Zalo Official Account
Facebook Fanpage
📍
Địa chỉ trường
Đường Đặng Thai Mai
Phường Tô Hiệu, tỉnh Sơn La
Giờ làm việc
7h30 – 17h30 (Thứ 2 – Thứ 6)